toughness
US/ˈtəf.nəs/
giọng máy của trình duyệt
toughness nghĩa là tính dai, tính bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai.
Nghĩa của toughness
Danh từ
- Tính dai, tính bền.
- Tính bền bỉ, tính dẻo dai.
- Tính cố chấp, tính ngoan cố.
- Tính chất khó, tính chất hắc búa, tính chất gay go (công việc).
Dạng từ của toughness
| Số nhiều | toughnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toughness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
toughness nghĩa là gì?
toughness (danh từ) nghĩa là tính dai, tính bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai.
toughness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toughness: giọng Mỹ (US) /ˈtəf.nəs/.