TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toughness

US/ˈtəf.nəs/ giọng máy của trình duyệt

toughness nghĩa là tính dai, tính bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai.

Nghĩa của toughness

Danh từ

  1. Tính dai, tính bền.
  2. Tính bền bỉ, tính dẻo dai.
  3. Tính cố chấp, tính ngoan cố.
  4. Tính chất khó, tính chất hắc búa, tính chất gay go (công việc).

Dạng từ của toughness

Số nhiềutoughnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toughness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

toughness nghĩa là gì?

toughness (danh từ) nghĩa là tính dai, tính bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai.

toughness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toughness: giọng Mỹ (US) /ˈtəf.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.