TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

steel

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stiːl/ US/stiːl/ giọng máy của trình duyệt

steel nghĩa là thép, que thép, luyện thép vào, tháp thép vào.

Nghĩa của steel

Danh từ

  1. không đếm đuọc Thép.
    • forged steelthép rèn
    • muscles of steelbắp thị rắn như thép
  2. Que thép (để mài dao).
  3. thơ ca, văn học, không đếm được Gươm, kiếm.
    • a foe worthy of one's steelmột kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại
  4. thường, số nhiều Giá cổ phần trong ngành thép.
    • steels fell during the weekgiá cổ phần thép hạ trong tuần

Ngoại động từ

  1. Luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép.
  2. bóng Luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá.
    • to steel oneselfcứng rắn lại
    • to steel one's heartlàm cho lòng mình trở nên sắt đá

Dạng từ của steel

Số nhiềusteels
Ngôi thứ ba số ítsteels
Hiện tại phân từ (-ing)steeling
Quá khứ phân từsteeled
Quá khứsteeled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với steel

Đồng nghĩa

Họ từ của steel

Cụm từ, thành ngữ với steel

  • cold steel — Gươm kiếm.

Câu ví dụ với steel

  • Steel is a hard metal. Thép là một kim loại cứng.
  • If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless. Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

steel nghĩa là gì?

steel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thép, que thép, luyện thép vào, tháp thép vào.

steel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của steel: giọng Anh (UK) /stiːl/, giọng Mỹ (US) /stiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.