TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tour guide

giọng máy của trình duyệt

tour guide nghĩa là người hướng đạo.

Nghĩa của tour guide

Danh từ

  1. Người hướng đạo.

Dạng từ của tour guide

Số nhiềutour guides

Câu ví dụ với tour guide

  • I'm working as a tour guide. Tôi đang làm hướng dẫn viên du lịch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tour guide nghĩa là gì?

tour guide (danh từ) nghĩa là người hướng đạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.