TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tour de France

UK/ˌtʊə də ˈfɹɑːns/ US/ˌtʊɹ də ˈfɹæns/ giọng máy của trình duyệt

Tour de France nghĩa là vòng quanh nước pháp, vòng nước pháp.

Nghĩa của Tour de France

Danh từ riêng

  1. Vòng quanh nước Pháp, Vòng nước Pháp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tour de France

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Tour de France nghĩa là gì?

Tour de France (danh từ riêng) nghĩa là vòng quanh nước pháp, vòng nước pháp.

Tour de France phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Tour de France: giọng Anh (UK) /ˌtʊə də ˈfɹɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˌtʊɹ də ˈfɹæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.