TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tournament

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtʊənəmənt/ US/ˈtʊɹnəmənt/ giọng máy của trình duyệt

tournament nghĩa là cuộc đấu.

Nghĩa của tournament

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cuộc đấu.
    • tennis tournamentcuộc đấu quần vợt
  2. Sử học Cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tourney).

Dạng từ của tournament

Số nhiềutournaments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tournament

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với tournament

  • Twenty teams entered the tournament. Hai mươi đội bước vào giải đấu.
  • Wimbledon is a very big tennis tournament in the world. Wimbledon là giải đấu quần vợt rất lớn trên thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tournament nghĩa là gì?

tournament (danh từ) nghĩa là cuộc đấu.

tournament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tournament: giọng Anh (UK) /ˈtʊənəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtʊɹnəmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.