TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tourney

UK/ˈtʊə(ɹ)ni/ US/ˈtɝni/ giọng máy của trình duyệt

tourney nghĩa là đấu thương trên ngựa.

Nghĩa của tourney

Danh từ

  1. Sử học Cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tournament).

Nội động từ

  1. Đấu thương trên ngựa.

Dạng từ của tourney

Số nhiềutourneys
Ngôi thứ ba số íttourneys
Hiện tại phân từ (-ing)tourneying
Quá khứ phân từtourneyed
Quá khứtourneyed

Câu hỏi thường gặp

tourney nghĩa là gì?

tourney (danh từ, nội động từ) nghĩa là đấu thương trên ngựa.

tourney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tourney: giọng Anh (UK) /ˈtʊə(ɹ)ni/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.