tourney
UK/ˈtʊə(ɹ)ni/
US/ˈtɝni/
giọng máy của trình duyệt
tourney nghĩa là đấu thương trên ngựa.
Nghĩa của tourney
Danh từ
- Sử học Cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tournament).
Nội động từ
- Đấu thương trên ngựa.
Dạng từ của tourney
| Số nhiều | tourneys |
| Ngôi thứ ba số ít | tourneys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tourneying |
| Quá khứ phân từ | tourneyed |
| Quá khứ | tourneyed |
Câu hỏi thường gặp
tourney nghĩa là gì?
tourney (danh từ, nội động từ) nghĩa là đấu thương trên ngựa.
tourney phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tourney: giọng Anh (UK) /ˈtʊə(ɹ)ni/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝni/.