TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tourniquet

UK/ˈtʊə.nɪ.keɪ/ US/ˈtɝ.nɪ.kɪt/ giọng máy của trình duyệt

tourniquet nghĩa là cái quay cầm máu, garô.

Nghĩa của tourniquet

Danh từ

  1. Y học Cái quay cầm máu, garô.

Dạng từ của tourniquet

Số nhiềutourniquets
Ngôi thứ ba số íttourniquets
Hiện tại phân từ (-ing)tourniqueting
Quá khứ phân từtourniqueted
Quá khứtourniqueted

Câu hỏi thường gặp

tourniquet nghĩa là gì?

tourniquet (danh từ) nghĩa là cái quay cầm máu, garô.

tourniquet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tourniquet: giọng Anh (UK) /ˈtʊə.nɪ.keɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝ.nɪ.kɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.