TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tousle

UK/ˈtaʊ.zəl/ US/ˈtaʊ.zəl/ giọng máy của trình duyệt

tousle nghĩa là làm bù, làm rối, làm nhàu.

Nghĩa của tousle

Ngoại động từ

  1. Làm bù, làm rối (tóc).
  2. Làm nhàu (quần áo).
  3. Giằng co, co kéo (với người nào).

Dạng từ của tousle

Ngôi thứ ba số íttousles
Hiện tại phân từ (-ing)tousling
Quá khứ phân từtousled
Quá khứtousled
Số nhiềutousles

Câu hỏi thường gặp

tousle nghĩa là gì?

tousle (ngoại động từ) nghĩa là làm bù, làm rối, làm nhàu.

tousle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tousle: giọng Anh (UK) /ˈtaʊ.zəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtaʊ.zəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.