towage
US/ˈtoʊ.ɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
towage nghĩa là sự dắt, sự lai, tiền công kéo.
Nghĩa của towage
Danh từ
- Sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu, thuyền, xe).
- Tiền công kéo (tàu, thuyền, xe).
Dạng từ của towage
| Số nhiều | towages |
Câu hỏi thường gặp
towage nghĩa là gì?
towage (danh từ) nghĩa là sự dắt, sự lai, tiền công kéo.
towage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của towage: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.ɪdʒ/.