TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

towage

US/ˈtoʊ.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

towage nghĩa là sự dắt, sự lai, tiền công kéo.

Nghĩa của towage

Danh từ

  1. Sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu, thuyền, xe).
  2. Tiền công kéo (tàu, thuyền, xe).

Dạng từ của towage

Số nhiềutowages

Câu hỏi thường gặp

towage nghĩa là gì?

towage (danh từ) nghĩa là sự dắt, sự lai, tiền công kéo.

towage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của towage: giọng Mỹ (US) /ˈtoʊ.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.