toward
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/təˈwɔːd/
US/tɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
toward nghĩa là dễ bảo, dễ dạy, về phía, hướng về.
Nghĩa của toward
Tính từ
- cổ Dễ bảo, dễ dạy, ngoan.
Giới từ
- chủ yếu, Mỹ Về phía, hướng về.
- He was running toward us.Nó chạy về phía chúng tôi
- chủ yếu, Mỹ Vào khoảng.
- toward the end of the weekvào khoảng cuối tuần
- chủ yếu, Mỹ Gần (khoảng cách, thời gian).
- Our place is over toward the station.Chỗ ở của chúng tôi ở gần nhà ga
- chủ yếu, Mỹ Đối với.
- his attitude toward methái độ của hắn đối với tôi
- chủ yếu, Mỹ Để, cho, vì, nhằm.
- to save money toward one's old agedành dụm tiền cho tuổi già
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toward
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của toward
Câu ví dụ với toward
- She has a negative attitude toward life. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
- The blind man felt his way toward the exit. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
- He rushed toward Adekar. Anh ấy chạy về hướng Adekar.
- I listen to my heart, knowing it always leads me toward completion and fulfillment. Tôi lắng nghe trái tim mình, biết rằng trái tim luôn dẫn lối tôi đến sự hoàn thiện và sự thoả mãn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
toward nghĩa là gì?
toward (tính từ, giới từ) nghĩa là dễ bảo, dễ dạy, về phía, hướng về.
toward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toward: giọng Anh (UK) /təˈwɔːd/, giọng Mỹ (US) /tɔɹd/.