toxicant
UK/ˈtɒksɪkənt/
US/ˈtɒksɪkənt/
giọng máy của trình duyệt
toxicant nghĩa là độc, chất độc.
Nghĩa của toxicant
Tính từ
- Độc.
Danh từ
- Chất độc.
Dạng từ của toxicant
| So sánh hơn | more toxicant |
| So sánh nhất | most toxicant |
| Số nhiều | toxicants |
Câu hỏi thường gặp
toxicant nghĩa là gì?
toxicant (tính từ, danh từ) nghĩa là độc, chất độc.
toxicant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toxicant: giọng Anh (UK) /ˈtɒksɪkənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɒksɪkənt/.