TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toxophilite

UK/tɒkˈsɒfɪlʌɪt/ US/tɒkˈsɒfɪlʌɪt/ giọng máy của trình duyệt

toxophilite nghĩa là người bắn cung.

Nghĩa của toxophilite

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Người bắn cung.

Dạng từ của toxophilite

Số nhiềutoxophilites

Câu hỏi thường gặp

toxophilite nghĩa là gì?

toxophilite (danh từ) nghĩa là người bắn cung.

toxophilite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toxophilite: giọng Anh (UK) /tɒkˈsɒfɪlʌɪt/, giọng Mỹ (US) /tɒkˈsɒfɪlʌɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.