toy
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɔɪ/
US/tɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
toy nghĩa là đồ chơi, đồ vô giá trị, đùa, nghịch.
Nghĩa của toy
Danh từ
- Đồ chơi (của trẻ con).
- Đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa.
- to make a toy of gardeningcoi chuyện làm vườn như một trò chơi vui
- Định ngữ Để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh.
- toy doggiống chó nhỏ
Nội động từ
- Đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng).
- to toy with a paper-knifenghịch với con dao rọc giấy
- to toy with one's workđùa với công việc, làm việc chểnh mảng thiếu thận trọng
- to toy with one's dinnerăn chơi ăn bời một chút
- Đùa bỡn, giỡn, giễu cợt.
- to toy with someoneđùa giỡn với ai
Dạng từ của toy
| Số nhiều | toys |
| Ngôi thứ ba số ít | toys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | toying |
| Quá khứ phân từ | toyed |
| Quá khứ | toyed |
| So sánh hơn | more toy |
| So sánh nhất | most toy |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toy
Đồng nghĩa
Họ từ của toy
Cụm từ, thành ngữ với toy
- toy dog — Chó cảnh.
- toy fox terrier — Chó sục cáo cảnh, chó sục toy fox.
Câu ví dụ với toy
- The toy ran out of batteries. Món đồ chơi đã hết pin rồi.
- Tom is playing with his toys. Tom đang chơi với đồ chơi của mình.
- His younger brother has a lot of toys. Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi.
- That factory manufactures toys. Công ty đó sản xuất đồ chơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
toy nghĩa là gì?
toy (danh từ, nội động từ) nghĩa là đồ chơi, đồ vô giá trị, đùa, nghịch.
toy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toy: giọng Anh (UK) /tɔɪ/, giọng Mỹ (US) /tɔɪ/.