TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

toy

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɔɪ/ US/tɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

toy nghĩa là đồ chơi, đồ vô giá trị, đùa, nghịch.

Nghĩa của toy

Danh từ

  1. Đồ chơi (của trẻ con).
  2. Đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa.
    • to make a toy of gardeningcoi chuyện làm vườn như một trò chơi vui
  3. Định ngữ Để chơi, như đồ chơi, nhỏ xinh.
    • toy doggiống chó nhỏ

Nội động từ

  1. Đùa, nghịch, chơi với (đen & bóng).
    • to toy with a paper-knifenghịch với con dao rọc giấy
    • to toy with one's workđùa với công việc, làm việc chểnh mảng thiếu thận trọng
    • to toy with one's dinnerăn chơi ăn bời một chút
  2. Đùa bỡn, giỡn, giễu cợt.
    • to toy with someoneđùa giỡn với ai

Dạng từ của toy

Số nhiềutoys
Ngôi thứ ba số íttoys
Hiện tại phân từ (-ing)toying
Quá khứ phân từtoyed
Quá khứtoyed
So sánh hơnmore toy
So sánh nhấtmost toy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toy

Đồng nghĩa

Họ từ của toy

Cụm từ, thành ngữ với toy

  • toy dog — Chó cảnh.
  • toy fox terrier — Chó sục cáo cảnh, chó sục toy fox.

Câu ví dụ với toy

  • The toy ran out of batteries. Món đồ chơi đã hết pin rồi.
  • Tom is playing with his toys. Tom đang chơi với đồ chơi của mình.
  • His younger brother has a lot of toys. Em trai anh ấy có rất nhiều đồ chơi.
  • That factory manufactures toys. Công ty đó sản xuất đồ chơi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

toy nghĩa là gì?

toy (danh từ, nội động từ) nghĩa là đồ chơi, đồ vô giá trị, đùa, nghịch.

toy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toy: giọng Anh (UK) /tɔɪ/, giọng Mỹ (US) /tɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.