tracheary
US/ˈtreɪ.ki.ˌɛr.i/
giọng máy của trình duyệt
tracheary nghĩa là có khí quản, có ống khí.
Nghĩa của tracheary
Tính từ
- Có khí quản, có ống khí, có mạch ống (như) tracheate, tracheated.
Dạng từ của tracheary
| Số nhiều | trachearies |
Câu hỏi thường gặp
tracheary nghĩa là gì?
tracheary (tính từ) nghĩa là có khí quản, có ống khí.
tracheary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tracheary: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪ.ki.ˌɛr.i/.