tracheid
UK/tɹəˈkiːɪd/
giọng máy của trình duyệt
tracheid nghĩa là quản bào, tế bào ống.
Nghĩa của tracheid
Danh từ
- Quản bào; tế bào ống.
Dạng từ của tracheid
| Số nhiều | tracheids |
Câu hỏi thường gặp
tracheid nghĩa là gì?
tracheid (danh từ) nghĩa là quản bào, tế bào ống.
tracheid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tracheid: giọng Anh (UK) /tɹəˈkiːɪd/.