TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tracheid

UK/tɹəˈkiːɪd/ giọng máy của trình duyệt

tracheid nghĩa là quản bào, tế bào ống.

Nghĩa của tracheid

Danh từ

  1. Quản bào; tế bào ống.

Dạng từ của tracheid

Số nhiềutracheids

Câu hỏi thường gặp

tracheid nghĩa là gì?

tracheid (danh từ) nghĩa là quản bào, tế bào ống.

tracheid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tracheid: giọng Anh (UK) /tɹəˈkiːɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.