TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tracing

UK/ˈtɹeɪsɪŋ/ US/ˈtɹeɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

tracing nghĩa là sự vạch, sự kẻ, sự theo dấu vết.

Nghĩa của tracing

Danh từ

  1. Sự vạch, sự kẻ.
  2. Sự theo dấu vết.
  3. Sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại).

Dạng từ của tracing

Số nhiềutracings

Họ từ của tracing

Câu hỏi thường gặp

tracing nghĩa là gì?

tracing (danh từ) nghĩa là sự vạch, sự kẻ, sự theo dấu vết.

tracing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tracing: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.