tracing
UK/ˈtɹeɪsɪŋ/
US/ˈtɹeɪsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
tracing nghĩa là sự vạch, sự kẻ, sự theo dấu vết.
Nghĩa của tracing
Danh từ
- Sự vạch, sự kẻ.
- Sự theo dấu vết.
- Sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại).
Dạng từ của tracing
| Số nhiều | tracings |
Họ từ của tracing
Câu hỏi thường gặp
tracing nghĩa là gì?
tracing (danh từ) nghĩa là sự vạch, sự kẻ, sự theo dấu vết.
tracing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tracing: giọng Anh (UK) /ˈtɹeɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪsɪŋ/.