TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

track-and-field

US/ˌtræk.ənd.ˈfild/ giọng máy của trình duyệt

track-and-field nghĩa là các môn điền kinh.

Nghĩa của track-and-field

Danh từ

  1. Các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với track-and-field

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

track-and-field nghĩa là gì?

track-and-field (danh từ) nghĩa là các môn điền kinh.

track-and-field phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của track-and-field: giọng Mỹ (US) /ˌtræk.ənd.ˈfild/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.