TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trackage

UK/ˈtɹæk.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

trackage nghĩa là sự kéo tàu, sự lai tàu, toàn bộ đường ray, hệ thống đường ray.

Nghĩa của trackage

Danh từ

  1. Sự kéo tàu, sự lai tàu.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Toàn bộ đường ray; hệ thống đường ray.

Dạng từ của trackage

Số nhiềutrackages

Câu hỏi thường gặp

trackage nghĩa là gì?

trackage (danh từ) nghĩa là sự kéo tàu, sự lai tàu, toàn bộ đường ray, hệ thống đường ray.

trackage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trackage: giọng Anh (UK) /ˈtɹæk.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.