TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tracking

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹækɪŋ/ US/ˈtɹækɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

tracking nghĩa là sự theo dõi, sự đặt đường ray.

Nghĩa của tracking

Danh từ

  1. Sự theo dõi.
  2. Sự đặt đường ray.
  3. Vô tuyến Sự tự hiệu chỉnh.

Dạng từ của tracking

Số nhiềutrackings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tracking

Đồng nghĩa

Họ từ của tracking

Câu hỏi thường gặp

tracking nghĩa là gì?

tracking (danh từ) nghĩa là sự theo dõi, sự đặt đường ray.

tracking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tracking: giọng Anh (UK) /ˈtɹækɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹækɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.