tracking
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹækɪŋ/
US/ˈtɹækɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
tracking nghĩa là sự theo dõi, sự đặt đường ray.
Nghĩa của tracking
Danh từ
- Sự theo dõi.
- Sự đặt đường ray.
- Vô tuyến Sự tự hiệu chỉnh.
Dạng từ của tracking
| Số nhiều | trackings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tracking
Đồng nghĩa
Họ từ của tracking
Câu hỏi thường gặp
tracking nghĩa là gì?
tracking (danh từ) nghĩa là sự theo dõi, sự đặt đường ray.
tracking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tracking: giọng Anh (UK) /ˈtɹækɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹækɪŋ/.