TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tracker

UK/ˈtɹækə(ɹ)/ US/ˈtɹækə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tracker nghĩa là người săn thú, người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt.

Nghĩa của tracker

Danh từ

  1. Người săn thú; người bắt thú.
  2. Người theo dõi, người lùng bắt.

Dạng từ của tracker

Số nhiềutrackers

Câu hỏi thường gặp

tracker nghĩa là gì?

tracker (danh từ) nghĩa là người săn thú, người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt.

tracker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tracker: giọng Anh (UK) /ˈtɹækə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹækə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.