tracker
UK/ˈtɹækə(ɹ)/
US/ˈtɹækə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
tracker nghĩa là người săn thú, người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt.
Nghĩa của tracker
Danh từ
- Người săn thú; người bắt thú.
- Người theo dõi, người lùng bắt.
Dạng từ của tracker
| Số nhiều | trackers |
Câu hỏi thường gặp
tracker nghĩa là gì?
tracker (danh từ) nghĩa là người săn thú, người bắt thú, người theo dõi, người lùng bắt.
tracker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tracker: giọng Anh (UK) /ˈtɹækə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹækə(ɹ)/.