TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trackpad

US/ˈtɹækˌpæd/ giọng máy của trình duyệt

trackpad nghĩa là trackpad, bàn di chuột.

Nghĩa của trackpad

Danh từ

  1. Trackpad.
  2. Bàn di chuột.

Dạng từ của trackpad

Số nhiềutrackpads

Nguồn gốc từ trackpad

Do công ty máy tính Mỹ Apple đặt.

Câu hỏi thường gặp

trackpad nghĩa là gì?

trackpad (danh từ) nghĩa là trackpad, bàn di chuột.

trackpad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trackpad: giọng Mỹ (US) /ˈtɹækˌpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.