tract
UK/tɹækt/
US/tɹækt/
giọng máy của trình duyệt
tract nghĩa là vùng, miền, bộ máy, đường.
Nghĩa của tract
Danh từ
- Địa lý,địa chất Vùng, miền, dải.
- a narrow tract of landmột dải dất hẹp
- Giải phẫu Bộ máy, đường.
- the digestive tractbộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá
- Từ cổ,nghĩa cổ Khoảng (thời gian).
- Luận văn ngắn (in thành sách nhỏ, thường về vấn đề tôn giáo).
Dạng từ của tract
| Số nhiều | tracts |
| Ngôi thứ ba số ít | tracts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tracting |
| Quá khứ phân từ | tracted |
| Quá khứ | tracted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tract
Đồng nghĩa
Họ từ của tract
Câu hỏi thường gặp
tract nghĩa là gì?
tract (danh từ) nghĩa là vùng, miền, bộ máy, đường.
tract phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tract: giọng Anh (UK) /tɹækt/, giọng Mỹ (US) /tɹækt/.