TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tractor

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹæktə/ US/ˈtɹæktɚ/ giọng máy của trình duyệt

tractor nghĩa là máy kéo.

Nghĩa của tractor

Danh từ

  1. Máy kéo.
  2. Máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu).

Dạng từ của tractor

Số nhiềutractors
Ngôi thứ ba số íttractors
Hiện tại phân từ (-ing)tractoring
Quá khứ phân từtractored
Quá khứtractored

Họ từ của tractor

Câu hỏi thường gặp

tractor nghĩa là gì?

tractor (danh từ) nghĩa là máy kéo.

tractor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tractor: giọng Anh (UK) /ˈtɹæktə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.