tractor
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɹæktə/
US/ˈtɹæktɚ/
giọng máy của trình duyệt
tractor nghĩa là máy kéo.
Nghĩa của tractor
Danh từ
- Máy kéo.
- Máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu).
Dạng từ của tractor
| Số nhiều | tractors |
| Ngôi thứ ba số ít | tractors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tractoring |
| Quá khứ phân từ | tractored |
| Quá khứ | tractored |
Họ từ của tractor
Câu hỏi thường gặp
tractor nghĩa là gì?
tractor (danh từ) nghĩa là máy kéo.
tractor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tractor: giọng Anh (UK) /ˈtɹæktə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæktɚ/.