TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pusher

UK/ˈpʊʃə/ giọng máy của trình duyệt

pusher nghĩa là người đẩy, vật đẩy.

Nghĩa của pusher

Danh từ

  1. Người đẩy, vật đẩy.
  2. Máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane).

Dạng từ của pusher

Số nhiềupushers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pusher

Đồng nghĩa

Họ từ của pusher

Câu hỏi thường gặp

pusher nghĩa là gì?

pusher (danh từ) nghĩa là người đẩy, vật đẩy.

pusher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pusher: giọng Anh (UK) /ˈpʊʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.