trade-in
US/ˈtreɪd.ˌɪn/
giọng máy của trình duyệt
trade-in nghĩa là đồ đem đổi chác.
Nghĩa của trade-in
Danh từ
- Đồ đem đổi chác.
Dạng từ của trade-in
| Số nhiều | trade-ins |
| Ngôi thứ ba số ít | trades in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trading in |
| Quá khứ phân từ | traded in |
| Quá khứ | traded in |
Câu hỏi thường gặp
trade-in nghĩa là gì?
trade-in (danh từ) nghĩa là đồ đem đổi chác.
trade-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trade-in: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪd.ˌɪn/.