TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trade-off

US/ˈtreɪd.ˌɔf/ giọng máy của trình duyệt

trade-off nghĩa là sự thoả hiệp.

Nghĩa của trade-off

Danh từ

  1. Việc cân bằng các yếu tố khác nhau để đạt được sự kết hợp tốt nhất; sự thoả hiệp.
  2. Sự đánh đổi mục tiêu này để đạt được mục tiêu khác.

Dạng từ của trade-off

Số nhiềutrade-offs
Ngôi thứ ba số íttrades off
Hiện tại phân từ (-ing)trading off
Quá khứ phân từtraded off
Quá khứtraded off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trade-off

Đồng nghĩa

Họ từ của trade-off

Câu hỏi thường gặp

trade-off nghĩa là gì?

trade-off (danh từ) nghĩa là sự thoả hiệp.

trade-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trade-off: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪd.ˌɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.