trade-off
US/ˈtreɪd.ˌɔf/
giọng máy của trình duyệt
trade-off nghĩa là sự thoả hiệp.
Nghĩa của trade-off
Danh từ
- Việc cân bằng các yếu tố khác nhau để đạt được sự kết hợp tốt nhất; sự thoả hiệp.
- Sự đánh đổi mục tiêu này để đạt được mục tiêu khác.
Dạng từ của trade-off
| Số nhiều | trade-offs |
| Ngôi thứ ba số ít | trades off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trading off |
| Quá khứ phân từ | traded off |
| Quá khứ | traded off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trade-off
Đồng nghĩa
Họ từ của trade-off
Câu hỏi thường gặp
trade-off nghĩa là gì?
trade-off (danh từ) nghĩa là sự thoả hiệp.
trade-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trade-off: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪd.ˌɔf/.