Traditional Chinese
UK/tɹəˈdɪʃənəl tʃaɪˈniːz/
US/tɹəˈdɪʃənəl tʃaɪˈniːz/
giọng máy của trình duyệt
Traditional Chinese nghĩa là chữ phồn thể, chữ hán phồn thể.
Nghĩa của Traditional Chinese
Danh từ riêng
- Chữ phồn thể, chữ Hán phồn thể, chữ Hán chính thể.
Câu hỏi thường gặp
Traditional Chinese nghĩa là gì?
Traditional Chinese (danh từ riêng) nghĩa là chữ phồn thể, chữ hán phồn thể.
Traditional Chinese phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Traditional Chinese: giọng Anh (UK) /tɹəˈdɪʃənəl tʃaɪˈniːz/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈdɪʃənəl tʃaɪˈniːz/.