TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Traditional Chinese

UK/tɹəˈdɪʃənəl tʃaɪˈniːz/ US/tɹəˈdɪʃənəl tʃaɪˈniːz/ giọng máy của trình duyệt

Traditional Chinese nghĩa là chữ phồn thể, chữ hán phồn thể.

Nghĩa của Traditional Chinese

Danh từ riêng

  1. Chữ phồn thể, chữ Hán phồn thể, chữ Hán chính thể.

Câu hỏi thường gặp

Traditional Chinese nghĩa là gì?

Traditional Chinese (danh từ riêng) nghĩa là chữ phồn thể, chữ hán phồn thể.

Traditional Chinese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Traditional Chinese: giọng Anh (UK) /tɹəˈdɪʃənəl tʃaɪˈniːz/, giọng Mỹ (US) /tɹəˈdɪʃənəl tʃaɪˈniːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.