TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traditional dosing

giọng máy của trình duyệt

traditional dosing nghĩa là liều dùng truyền thống.

Nghĩa của traditional dosing

Danh từ

  1. Liều dùng truyền thống.

Câu hỏi thường gặp

traditional dosing nghĩa là gì?

traditional dosing (danh từ) nghĩa là liều dùng truyền thống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.