TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traditionalistic

giọng máy của trình duyệt

traditionalistic nghĩa là chủ nghĩa truyền thống.

Nghĩa của traditionalistic

Tính từ

  1. Thuộc Chủ nghĩa truyền thống.

Dạng từ của traditionalistic

So sánh hơnmore traditionalistic
So sánh nhấtmost traditionalistic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với traditionalistic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

traditionalistic nghĩa là gì?

traditionalistic (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa truyền thống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.