traditionalize
US/trə.ˈdɪʃ.nə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
traditionalize nghĩa là biến thành truyền thống.
Nghĩa của traditionalize
Ngoại động từ
- Biến thành truyền thống.
Dạng từ của traditionalize
| Ngôi thứ ba số ít | traditionalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | traditionalizing |
| Quá khứ phân từ | traditionalized |
| Quá khứ | traditionalized |
Câu hỏi thường gặp
traditionalize nghĩa là gì?
traditionalize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành truyền thống.
traditionalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traditionalize: giọng Mỹ (US) /trə.ˈdɪʃ.nə.ˌlɑɪz/.