TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

traditionalize

US/trə.ˈdɪʃ.nə.ˌlɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

traditionalize nghĩa là biến thành truyền thống.

Nghĩa của traditionalize

Ngoại động từ

  1. Biến thành truyền thống.

Dạng từ của traditionalize

Ngôi thứ ba số íttraditionalizes
Hiện tại phân từ (-ing)traditionalizing
Quá khứ phân từtraditionalized
Quá khứtraditionalized

Câu hỏi thường gặp

traditionalize nghĩa là gì?

traditionalize (ngoại động từ) nghĩa là biến thành truyền thống.

traditionalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của traditionalize: giọng Mỹ (US) /trə.ˈdɪʃ.nə.ˌlɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.