traditionary
US/trə.ˈdɪ.ʃə.ˌnɛr.i/
giọng máy của trình duyệt
traditionary nghĩa là truyền thống, theo truyền thống, theo lối cổ, theo lệ cổ.
Nghĩa của traditionary
Tính từ
- Thuộc Truyền thống, theo truyền thống.
- Theo lối cổ, theo lệ cổ.
Dạng từ của traditionary
| So sánh hơn | more traditionary |
| So sánh nhất | most traditionary |
| Số nhiều | traditionaries |
Câu hỏi thường gặp
traditionary nghĩa là gì?
traditionary (tính từ) nghĩa là truyền thống, theo truyền thống, theo lối cổ, theo lệ cổ.
traditionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của traditionary: giọng Mỹ (US) /trə.ˈdɪ.ʃə.ˌnɛr.i/.