TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trainman

US/ˈtreɪn.mən/ giọng máy của trình duyệt

trainman nghĩa là nhân viên đường sắt, người gác phanh.

Nghĩa của trainman

Danh từ

  1. Nhân viên đường sắt.
  2. Người gác phanh (trên xe lửa).

Dạng từ của trainman

Số nhiềutrainmen

Câu hỏi thường gặp

trainman nghĩa là gì?

trainman (danh từ) nghĩa là nhân viên đường sắt, người gác phanh.

trainman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trainman: giọng Mỹ (US) /ˈtreɪn.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.