TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trammel

UK/ˈtræməl/ US/ˈtræməl/ giọng máy của trình duyệt

trammel nghĩa là lưới ba lớp, đánh lưới, ngăn trở, làm trở ngại.

Nghĩa của trammel

Danh từ

  1. Lưới ba lớp (để đánh cá).
  2. Com-pa vẽ elip.
  3. Dây xích chân ngựa (khi tập).
  4. Móc (để) treo nồi.
  5. Nghĩa bóng Trở ngại.
    • the trammels of etiquettenhững trở ngại của nghi lễ

Ngoại động từ

  1. Đánh (bằng) lưới.
  2. Nghĩa bóng Ngăn trở, làm trở ngại.

Dạng từ của trammel

Số nhiềutrammels
Ngôi thứ ba số íttrammels
Hiện tại phân từ (-ing)trammeling
Quá khứ phân từtrammeled
Quá khứtrammeled

Họ từ của trammel

Câu hỏi thường gặp

trammel nghĩa là gì?

trammel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lưới ba lớp, đánh lưới, ngăn trở, làm trở ngại.

trammel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trammel: giọng Anh (UK) /ˈtræməl/, giọng Mỹ (US) /ˈtræməl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.