entrammel
giọng máy của trình duyệt
entrammel nghĩa là làm mắc míu, làm vướng víu.
Nghĩa của entrammel
Ngoại động từ
- Làm mắc míu, làm vướng víu.
Dạng từ của entrammel
| Ngôi thứ ba số ít | entrammels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entrammeling |
| Quá khứ phân từ | entrammeled |
| Quá khứ | entrammeled |
Câu hỏi thường gặp
entrammel nghĩa là gì?
entrammel (ngoại động từ) nghĩa là làm mắc míu, làm vướng víu.