TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entrammel

giọng máy của trình duyệt

entrammel nghĩa là làm mắc míu, làm vướng víu.

Nghĩa của entrammel

Ngoại động từ

  1. Làm mắc míu, làm vướng víu.

Dạng từ của entrammel

Ngôi thứ ba số ítentrammels
Hiện tại phân từ (-ing)entrammeling
Quá khứ phân từentrammeled
Quá khứentrammeled

Câu hỏi thường gặp

entrammel nghĩa là gì?

entrammel (ngoại động từ) nghĩa là làm mắc míu, làm vướng víu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.