TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trampoline

UK/ˌtɹæmpəˈliːn/ US/ˌtɹæmpəˈliːn/ giọng máy của trình duyệt

trampoline nghĩa là dùng bạt lò xo, giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.

Nghĩa của trampoline

Danh từ

  1. Tấm bạt lò xo căng trên khung (để nhào lộn).

Nội động từ

  1. Dùng bạt lò xo, sử dụng bạt lò xo.

Dạng từ của trampoline

Số nhiềutrampolines
Ngôi thứ ba số íttrampolines
Hiện tại phân từ (-ing)trampolining
Quá khứ phân từtrampolined
Quá khứtrampolined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trampoline

Đồng nghĩa

Họ từ của trampoline

Câu hỏi thường gặp

trampoline nghĩa là gì?

trampoline (danh từ, nội động từ) nghĩa là dùng bạt lò xo, giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.

trampoline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trampoline: giọng Anh (UK) /ˌtɹæmpəˈliːn/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹæmpəˈliːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.