trampoline
UK/ˌtɹæmpəˈliːn/
US/ˌtɹæmpəˈliːn/
giọng máy của trình duyệt
trampoline nghĩa là dùng bạt lò xo, giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.
Nghĩa của trampoline
Danh từ
- Tấm bạt lò xo căng trên khung (để nhào lộn).
Nội động từ
- Dùng bạt lò xo, sử dụng bạt lò xo.
Dạng từ của trampoline
| Số nhiều | trampolines |
| Ngôi thứ ba số ít | trampolines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trampolining |
| Quá khứ phân từ | trampolined |
| Quá khứ | trampolined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trampoline
Đồng nghĩa
Họ từ của trampoline
Câu hỏi thường gặp
trampoline nghĩa là gì?
trampoline (danh từ, nội động từ) nghĩa là dùng bạt lò xo, giàn nhún, nghệ thuật nhún giàn.
trampoline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trampoline: giọng Anh (UK) /ˌtɹæmpəˈliːn/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹæmpəˈliːn/.