trance
UK/tɹɑːns/
US/tɹæns/
giọng máy của trình duyệt
trance nghĩa là trạng thái hôn mê, sự nhập định, sự xuất thần, làm cho mê.
Nghĩa của trance
Danh từ
- Trạng thái hôn mê.
- to fall into a trancelầm vào trạng thái hôn mê
- Tôn giáo Sự nhập định, sự xuất thần.
Ngoại động từ
- Thơ ca Làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm.
- this picture trances mebức tranh này làm cho tôi say mê
Dạng từ của trance
| Số nhiều | trances |
| Ngôi thứ ba số ít | trances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trancing |
| Quá khứ phân từ | tranced |
| Quá khứ | tranced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trance nghĩa là gì?
trance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trạng thái hôn mê, sự nhập định, sự xuất thần, làm cho mê.
trance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trance: giọng Anh (UK) /tɹɑːns/, giọng Mỹ (US) /tɹæns/.