TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trance

UK/tɹɑːns/ US/tɹæns/ giọng máy của trình duyệt

trance nghĩa là trạng thái hôn mê, sự nhập định, sự xuất thần, làm cho mê.

Nghĩa của trance

Danh từ

  1. Trạng thái hôn mê.
    • to fall into a trancelầm vào trạng thái hôn mê
  2. Tôn giáo Sự nhập định, sự xuất thần.

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm.
    • this picture trances mebức tranh này làm cho tôi say mê

Dạng từ của trance

Số nhiềutrances
Ngôi thứ ba số íttrances
Hiện tại phân từ (-ing)trancing
Quá khứ phân từtranced
Quá khứtranced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

trance nghĩa là gì?

trance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trạng thái hôn mê, sự nhập định, sự xuất thần, làm cho mê.

trance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trance: giọng Anh (UK) /tɹɑːns/, giọng Mỹ (US) /tɹæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.