TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trounce

UK/tɹaʊns/ US/tɹaʊns/ giọng máy của trình duyệt

trounce nghĩa là quất, đanh đòn, đánh bại, đánh thua tơi bời.

Nghĩa của trounce

Ngoại động từ

  1. Quất, đanh đòn, quật cho một trận.
  2. Thông tục Đánh bại, đánh thua tơi bời.
  3. Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả.

Dạng từ của trounce

Ngôi thứ ba số íttrounces
Hiện tại phân từ (-ing)trouncing
Quá khứ phân từtrounced
Quá khứtrounced
Số nhiềutrounces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trounce

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

trounce nghĩa là gì?

trounce (ngoại động từ) nghĩa là quất, đanh đòn, đánh bại, đánh thua tơi bời.

trounce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trounce: giọng Anh (UK) /tɹaʊns/, giọng Mỹ (US) /tɹaʊns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.