trounce
UK/tɹaʊns/
US/tɹaʊns/
giọng máy của trình duyệt
trounce nghĩa là quất, đanh đòn, đánh bại, đánh thua tơi bời.
Nghĩa của trounce
Ngoại động từ
- Quất, đanh đòn, quật cho một trận.
- Thông tục Đánh bại, đánh thua tơi bời.
- Quở trách, mắng mỏ, xỉ vả.
Dạng từ của trounce
| Ngôi thứ ba số ít | trounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | trouncing |
| Quá khứ phân từ | trounced |
| Quá khứ | trounced |
| Số nhiều | trounces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trounce
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
trounce nghĩa là gì?
trounce (ngoại động từ) nghĩa là quất, đanh đòn, đánh bại, đánh thua tơi bời.
trounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trounce: giọng Anh (UK) /tɹaʊns/, giọng Mỹ (US) /tɹaʊns/.