TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tranquility

UK/træŋˈkwɪlɪti/ US/træŋˈkwɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

tranquility nghĩa là sự yên tĩnh, sự yên bình.

Nghĩa của tranquility

Danh từ

  1. Mỹ Sự yên tĩnh, sự yên bình, sự lặng lẽ; sự thanh bình.

Dạng từ của tranquility

Số nhiềutranquilities

Câu hỏi thường gặp

tranquility nghĩa là gì?

tranquility (danh từ) nghĩa là sự yên tĩnh, sự yên bình.

tranquility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tranquility: giọng Anh (UK) /træŋˈkwɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /træŋˈkwɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.