TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tranquilize

US/ˈtɹeɪ̯ŋkwɪlaɪ̯z/ giọng máy của trình duyệt

tranquilize nghĩa là làm mê.

Nghĩa của tranquilize

Ngoại động từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm mê (thường là thú vật).

Dạng từ của tranquilize

Ngôi thứ ba số íttranquilizes
Hiện tại phân từ (-ing)tranquilizing
Quá khứ phân từtranquilized
Quá khứtranquilized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tranquilize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tranquilize

Câu hỏi thường gặp

tranquilize nghĩa là gì?

tranquilize (ngoại động từ) nghĩa là làm mê.

tranquilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tranquilize: giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪ̯ŋkwɪlaɪ̯z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.