tranquilize
US/ˈtɹeɪ̯ŋkwɪlaɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
tranquilize nghĩa là làm mê.
Nghĩa của tranquilize
Ngoại động từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm mê (thường là thú vật).
Dạng từ của tranquilize
| Ngôi thứ ba số ít | tranquilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tranquilizing |
| Quá khứ phân từ | tranquilized |
| Quá khứ | tranquilized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tranquilize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tranquilize
Câu hỏi thường gặp
tranquilize nghĩa là gì?
tranquilize (ngoại động từ) nghĩa là làm mê.
tranquilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tranquilize: giọng Mỹ (US) /ˈtɹeɪ̯ŋkwɪlaɪ̯z/.