TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tranquillise

giọng máy của trình duyệt

tranquillise nghĩa là làm dịu, làm mê, làm cho yên lặng, làm cho yên tựnh.

Nghĩa của tranquillise

Ngoại động từ

  1. Làm dịu, làm mê (bằng cách dùng thuốc).
  2. Làm cho yên lặng, làm cho yên tựnh.
  3. Làm cho yên tâm, làm cho vững dạ, trấn an.

Câu hỏi thường gặp

tranquillise nghĩa là gì?

tranquillise (ngoại động từ) nghĩa là làm dịu, làm mê, làm cho yên lặng, làm cho yên tựnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.