TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tranquilizer

UK/ˈtɹæ̞ŋkwɪläɪ̯zə/ US/ˈtɹæ̝ŋkwɪlaɪ̯zɚ/ giọng máy của trình duyệt

tranquilizer nghĩa là thuốc mê.

Nghĩa của tranquilizer

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thuốc mê (thường cho thú vật).

Dạng từ của tranquilizer

Số nhiềutranquilizers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tranquilizer

Đồng nghĩa

Họ từ của tranquilizer

Câu hỏi thường gặp

tranquilizer nghĩa là gì?

tranquilizer (danh từ) nghĩa là thuốc mê.

tranquilizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tranquilizer: giọng Anh (UK) /ˈtɹæ̞ŋkwɪläɪ̯zə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæ̝ŋkwɪlaɪ̯zɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.