TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trans fat

giọng máy của trình duyệt

trans fat nghĩa là axit béo chuyển hóa, axit béo dạng trans.

Nghĩa của trans fat

Danh từ

  1. Một chất béo không bão hòa có liên kết đôi carbon-carbon trong cấu hình trans, đặc biệt là một phần được điều chế bằng thêm nguyên tử hydrogen vào dầu thực vật cho nó thành thể rắn (hydro hóa cục bộ), có liên quan đến nguy cơ cao mắc bệnh tim mạch vành.

Dạng từ của trans fat

Số nhiềutrans fats

Câu hỏi thường gặp

trans fat nghĩa là gì?

trans fat (danh từ) nghĩa là axit béo chuyển hóa, axit béo dạng trans.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.