transact
UK/ˌtɹænˈzækt/
US/ˌtɹænˈzækt/
giọng máy của trình duyệt
transact nghĩa là làm, thực hiện, kinh doanh với.
Nghĩa của transact
Ngoại động từ
- Làm, thực hiện; giải quyết.
- to transact businessgiải quyết công việc
Nội động từ
- + with Kinh doanh với; thương lượng công việc với.
Dạng từ của transact
| Ngôi thứ ba số ít | transacts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transacting |
| Quá khứ phân từ | transacted |
| Quá khứ | transacted |
Họ từ của transact
Câu hỏi thường gặp
transact nghĩa là gì?
transact (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm, thực hiện, kinh doanh với.
transact phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transact: giọng Anh (UK) /ˌtɹænˈzækt/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹænˈzækt/.