TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transact

UK/ˌtɹænˈzækt/ US/ˌtɹænˈzækt/ giọng máy của trình duyệt

transact nghĩa là làm, thực hiện, kinh doanh với.

Nghĩa của transact

Ngoại động từ

  1. Làm, thực hiện; giải quyết.
    • to transact businessgiải quyết công việc

Nội động từ

  1. + with Kinh doanh với; thương lượng công việc với.

Dạng từ của transact

Ngôi thứ ba số íttransacts
Hiện tại phân từ (-ing)transacting
Quá khứ phân từtransacted
Quá khứtransacted

Họ từ của transact

Câu hỏi thường gặp

transact nghĩa là gì?

transact (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm, thực hiện, kinh doanh với.

transact phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transact: giọng Anh (UK) /ˌtɹænˈzækt/, giọng Mỹ (US) /ˌtɹænˈzækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.