TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transcendency

giọng máy của trình duyệt

transcendency nghĩa là tính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm.

Nghĩa của transcendency

Danh từ

  1. Tính siêu việt, tính hơn hẳn.
  2. Triết học Sự siêu nghiệm.

Dạng từ của transcendency

Số nhiềutranscendencies

Câu hỏi thường gặp

transcendency nghĩa là gì?

transcendency (danh từ) nghĩa là tính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.