transcendence
UK/tɹæn(t)ˈsɛndəns/
US/tɹæn(t)ˈsɛndəns/
giọng máy của trình duyệt
transcendence nghĩa là tính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm.
Nghĩa của transcendence
Danh từ
- Tính siêu việt, tính hơn hẳn.
- Triết học Sự siêu nghiệm.
Dạng từ của transcendence
| Số nhiều | transcendences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transcendence
Trái nghĩa
Họ từ của transcendence
Câu hỏi thường gặp
transcendence nghĩa là gì?
transcendence (danh từ) nghĩa là tính siêu việt, tính hơn hẳn, sự siêu nghiệm.
transcendence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transcendence: giọng Anh (UK) /tɹæn(t)ˈsɛndəns/, giọng Mỹ (US) /tɹæn(t)ˈsɛndəns/.