TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transcriber

US/trænt.ˈskrɑɪ.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

transcriber nghĩa là người sao lại, người chép lại, người chuyển biên.

Nghĩa của transcriber

Danh từ

  1. Người sao lại, người chép lại.
  2. Âm nhạc Người chuyển biên.

Dạng từ của transcriber

Số nhiềutranscribers

Họ từ của transcriber

Câu hỏi thường gặp

transcriber nghĩa là gì?

transcriber (danh từ) nghĩa là người sao lại, người chép lại, người chuyển biên.

transcriber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transcriber: giọng Mỹ (US) /trænt.ˈskrɑɪ.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.