transcriber
US/trænt.ˈskrɑɪ.bɜː/
giọng máy của trình duyệt
transcriber nghĩa là người sao lại, người chép lại, người chuyển biên.
Nghĩa của transcriber
Danh từ
- Người sao lại, người chép lại.
- Âm nhạc Người chuyển biên.
Dạng từ của transcriber
| Số nhiều | transcribers |
Họ từ của transcriber
Câu hỏi thường gặp
transcriber nghĩa là gì?
transcriber (danh từ) nghĩa là người sao lại, người chép lại, người chuyển biên.
transcriber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transcriber: giọng Mỹ (US) /trænt.ˈskrɑɪ.bɜː/.