TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transcribe

UK/trænˈskɹaɪb/ US/trænˈskɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

transcribe nghĩa là sao lại, chép lại, phiên âm.

Nghĩa của transcribe

Ngoại động từ

  1. Sao lại, chép lại.
  2. Ngôn ngữ học Phiên âm (bằng dấu phiên âm).
  3. Âm nhạc Chuyển biên.
  4. Ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại.

Dạng từ của transcribe

Ngôi thứ ba số íttranscribes
Hiện tại phân từ (-ing)transcribing
Quá khứ phân từtranscribed
Quá khứtranscribed

Họ từ của transcribe

Câu hỏi thường gặp

transcribe nghĩa là gì?

transcribe (ngoại động từ) nghĩa là sao lại, chép lại, phiên âm.

transcribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transcribe: giọng Anh (UK) /trænˈskɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /trænˈskɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.