TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transcutaneous

US/ˌtrænts.kjʊ.ˈteɪ.ni.əs/ giọng máy của trình duyệt

transcutaneous nghĩa là xuyên qua da.

Nghĩa của transcutaneous

Tính từ

  1. Xuyên qua da.
    • transcutaneous infectionnhiễm trùng qua da

Câu hỏi thường gặp

transcutaneous nghĩa là gì?

transcutaneous (tính từ) nghĩa là xuyên qua da.

transcutaneous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transcutaneous: giọng Mỹ (US) /ˌtrænts.kjʊ.ˈteɪ.ni.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.