TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transduce

US/trænts.ˈduːs/ giọng máy của trình duyệt

transduce nghĩa là biến năng, chuyển đổi.

Nghĩa của transduce

Ngoại động từ

  1. Biến năng; chuyển đổi.
    • sense organs transduce physical energy into a nervous signalcác giác quan chuyển đổi năng lượng vật lý thành tín hiệu thần kinh

Dạng từ của transduce

Ngôi thứ ba số íttransduces
Hiện tại phân từ (-ing)transducing
Quá khứ phân từtransduced
Quá khứtransduced

Họ từ của transduce

Câu hỏi thường gặp

transduce nghĩa là gì?

transduce (ngoại động từ) nghĩa là biến năng, chuyển đổi.

transduce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của transduce: giọng Mỹ (US) /trænts.ˈduːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.