transduce
US/trænts.ˈduːs/
giọng máy của trình duyệt
transduce nghĩa là biến năng, chuyển đổi.
Nghĩa của transduce
Ngoại động từ
- Biến năng; chuyển đổi.
- sense organs transduce physical energy into a nervous signalcác giác quan chuyển đổi năng lượng vật lý thành tín hiệu thần kinh
Dạng từ của transduce
| Ngôi thứ ba số ít | transduces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transducing |
| Quá khứ phân từ | transduced |
| Quá khứ | transduced |
Họ từ của transduce
Câu hỏi thường gặp
transduce nghĩa là gì?
transduce (ngoại động từ) nghĩa là biến năng, chuyển đổi.
transduce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transduce: giọng Mỹ (US) /trænts.ˈduːs/.