TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

transeptal

giọng máy của trình duyệt

transeptal nghĩa là gian ngang, cung thờ ngang.

Nghĩa của transeptal

Tính từ

  1. Kiến trúc (thuộc) gian ngang, (thuộc) cung thờ ngang, (thuộc) cung thờ bên (của nhà thờ).

Câu hỏi thường gặp

transeptal nghĩa là gì?

transeptal (tính từ) nghĩa là gian ngang, cung thờ ngang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.